Lập, duyệt và in tờ khai thuế
Mở Kế toán → Sổ và báo cáo → Tờ khai và phụ lục thuế. Cần quyền Xem kế toán; Lập nháp để lưu, Duyệt báo cáo để duyệt, Xuất báo cáo để in/PDF/Excel. Nếu chưa thấy chức năng, nhờ quản trị kiểm tra quyền và việc bật Kế toán cho cửa hàng.
Biểu nào dùng ở đâu?
| Biểu | Đơn vị / kỳ | Nội dung |
|---|---|---|
| 03/TNDN | Doanh nghiệp; đủ năm dương lịch | Lợi nhuận trước thuế, tăng/giảm, miễn, chuyển lỗ, thuế suất, ưu đãi, thuế tạm nộp và chênh lệch |
| 03-1A/TNDN | Doanh nghiệp; đủ năm | Doanh thu, giảm trừ, tài chính, giá vốn, chi phí, thu nhập khác và lợi nhuận trước thuế |
| 03-2/TNDN | Đi kèm03/TNDN | Chi tiết năm phát sinh lỗ, đã chuyển, chuyển kỳ này, số còn lại và hồ sơ |
| 01/CNKD | Hộ kinh doanh; tháng/quý/ngày phát sinh | Doanh thu, không chịu/0%GTGT, thuếGTGT, doanh thu TNCN, phần được trừ và số thuế, theo nhóm hoạt động |
| 02/CNKD-TNCN-QTT | Hộ kinh doanh; đủ năm | Thu nhập tính thuế, thuế suất, đã khấu trừ/tạm nộp/giảm, miễn khoản nhỏ, nộp thêm/nộp thừa và đề nghị hoàn |
| 01/TKN-CNKD | Hộ kinh doanh; năm hoặc nửa năm | Thông báo doanh thu/nghĩa vụ thuế theo trường hợp áp dụng; các nhóm hoạt động và bảng đối chiếu |
| 03/GTGT | Thuế / sổ hộ kinh doanh hiện có | Chọn kỳ, phân loại giá bán và giá mua tương ứng, lưu/duyệt phiên bản rồi In/PDF hoặc Excel |
Danh sách biểu được lọc theo loại hình trong hồ sơ đơn vị kế toán. Không đổi loại hình chỉ để mở biểu.01/TKN không tự kết luận được miễn thuế từ doanh thu một cửa hàng. Kế toán khai trường hợp áp dụng và căn cứ, bao gồm doanh thu người nộp thuế ở nơi khác nếu có.
Thao tác từ đầu đến bản in
- Ngày mặc định là hôm nay. Chọn lại đủ kỳ của biểu, chọn biểu rồi Lập tờ khai.
- Máy lấy số liệu đã ghi sổ tại thời điểm lập. Chứng từ bán hàng chưa chuyển kế toán hoặc chưa ghi sổ không tự trở thành số liệu kế toán/thuế.
- Khai cơ quan thuế, địa chỉ, người ký, căn cứ.03/TNDN có ngành nghề doanh thu cao nhất và tỷ lệ. HKD có trường hợp/phương pháp áp dụng. Thông tin đại lý thuế/ủy quyền và tài khoản nhận hoàn ở phần mở rộng.
- Ô có công thức chỉ để xem. Sửa ô bổ sung bằng số không có phân cách hàng nghìn, dấu chấm cho thập phân. Tiền tối đa4 số thập phân; thuế suất tối đa6, từ0 đến100. Không nhập số âm trừ chỉ tiêu được phép.
- Khoản chưa biết giữ trống. Không phát sinh ở các ô còn trống chỉ điền0 sau khi anh/chị xác nhận; không dùng nút này thay việc kiểm hồ sơ.
- Bấm Tính / kiểm tra. Xử lý các dòng cảnh báo trước khi duyệt. Không tự dùng giá vốn kế toán thay giá mua tương ứng để tínhGTGT vàng/bạc.
- Lưu phiên bản, ghi căn cứ. Lưu tạo phiên bản mới, không sửa bản cũ. Có thể giữ bản chưa đủ dữ liệu để làm tiếp.
- Người có quyền mở phiên bản, bấm Duyệt phiên bản và ghi lý do. Thiếu dữ liệu, sai kỳ/phạm vi, hoàn vượt hoặc nguồn đã thay đổi sẽ chặn duyệt.
- Chọn In / PDF, sau đó In hoặc TảiPDF. Bản mặc định chỉ in biểu và phụ lục chuyển lỗ; chọn Tải PDF kèm đối chiếu khi cần in thêm công thức và chứng từ cấu thành. Xuất Excel tờ khai lấy toàn bộ chỉ tiêu phiên bản đã lưu, kể cả khi grid đang tìm kiếm/phân trang. XuấtExcel trên từng grid chỉ lấy phần dữ liệu grid khớp lọc như các danh mục khác.
Xem cách lấy số và công thức đối chiếu
Cách lấy số và tính thuế
- 03/TNDN A1 là doanh thu thuần theo sổ trừ chi phí trước thuế; loại chi phí thuế TK821. Không lấy thu−chi tiền hoặc giá thị trường làm lợi nhuận. B1=B2+…+B7;B8=B9+…+B12;B13=A1+B1−B8;B14=B13−B15.
- C3a/C3b/D2a/D2b lấy đúng nơi bù trừ của bảng chuyển lỗ. C4=C1−C2−C3;C6=C4−C5;C7=C6−C8. Thuế C9 tính các phần thu nhập dương nhân thuế suất khai báo, làm tròn đồng. C17=C9−C10−C14−C15−C16. E=E1+E2+E5;G=G1+…+G5;I=E−G. I âm là nộp thừa. Số ưu đãi/miễn/giảm phải có hồ sơ riêng, không tự áp thuế suất cho doanh nghiệp.
- 03-1A lấyTK511,515,632,641,642,635,711,811; chiết khấu/giảm giá/trả lại khai chi tiết và phải khớp lợi nhuận toàn sổ. Nếu đơn vị dùng tài khoản khác, cần đối chiếu, không sửa số sổ để ép khớp biểu.
- 02/CNKD:09=09a+09b+09c;10=sum10a…10e (bao gồm10đ);11=09−10;13=max(11,0)×12%, làm tròn đồng.17=max(13−14−15−16,0). Nếu17≤50.000 thì18=17;19=17−18.20=max(14+15+16−13,0);21=22+23;24=20−21. Chi phí10 phải khớp chi phí được trừ đã phân loại; không tự lấy mọi chi phí kế toán. Đề nghị hoàn22>0 phải có ngân hàng, số tài khoản và chủ tài khoản;21 không vượt20.
- 01/CNKD và01/TKN giữ riêng từng nhóm hoạt động, doanh thu/không chịu/0%, thuế đã nộp/khấu trừ và phần còn phải nộp/nộp thừa; không tự chọn tỷ lệ từ mã hàng. Số thuế của nhóm là số kế toán khai có căn cứ. Giá trị miễn không vượt số thuế tương ứng.
Chuyển lỗ
Mở 03-2/TNDN · Chi tiết chuyển lỗ trong bản03/TNDN. Mỗi năm/nguồn lỗ một dòng, chọn SXKD/BĐS và hoạt động được bù trừ. Năm phải nằm trong5 năm trước năm quyết toán; đã chuyển+chuyển kỳ này không vượt số lỗ phát sinh. Tổng áp dụng không vượt thu nhập còn được bù trừ. Cần hồ sơ quyết toán của năm lỗ. Phần mềm không tự nhập toàn bộ lỗ cũ từ một số dư tài khoản. Trường hợp chia một nguồn/năm cho nhiều hoạt động cần lập bảng phân bổ riêng trước; bản này không cho nhập trùng năm/nguồn để tránh dùng lại.
Khi nguồn thay đổi hoặc hồ sơ đặc thù
Bản lưu giữ nguyên số liệu, chỉ hiện cảnh báo nguồn thay đổi. Lập phiên bản mới và đối chiếu; không sửa/xóa bản đã duyệt. Duyệt là duyệt nội bộ, không phải đã nộp cho cơ quan thuế.
Bản này hỗ trợ đơn vị một cửa hàng, năm dương lịch và các biểu bán lẻ nêu trên. Chưa duyệt biểu khi đơn vị kế toán có nhiều cửa hàng.01/CNKD/01TKN cần xác nhận không phát sinhTTĐB/tài nguyên/thuế-phíBVMT. Nếu có, cần bổ sung biểu chuyên ngành; không điền0 thay số phát sinh. Hồ sơ ưu đãi dự án, nước ngoài, giao dịch liên kết và bộ thuyết minh BCTC cần lập theo tình huống riêng; không coi bộ bán lẻ là đầy đủ mọi phụ lục thuế. Không tạo XML ký/nộp, không gửi hồ sơ ra cơ quan thuế.
Nguồn biểu đối chiếu24/10/2026
- TT89/2026 và Quyết định đính chính2551 — bản ký trên cổng Chính phủ:03/TNDN PDF270–273;03-2 PDF274;01/TKN PDF365–371;02/CNKD-QTT PDF372–374.
- TT50/2026 — bản Công báo: thay01/CNKD củaTT18; dùng bộ cột mới, không dùng ngưỡng500triệu của mẫu cũ.
- 03-1A/TNDN — TT80/2021 bản Công báo969–970: PDF64–65.
Không dùng MST, đơn vị hoặc số tiền dùng thử trong hồ sơ thật.